GIẢI THÍCH
Thay vì / Bù lại. 1. Thay thế cho một vật/việc gì đó. 2. Sự bù trừ, trao đổi (làm việc này thì bù lại được việc kia).
お金がないので、新車を買うかわりに中古車で我慢した。
バターのかわりにマーガリンを使う。
~かわりに
Mẫu ngữ pháp