GIẢI THÍCH
Dùng để nhờ người nghe nhắn lại (truyền đạt lại) một lời nhắn lịch sự cho một người thứ ba.
すみませんが、山田さんに 明日のパーティーに行けないと 伝えていただけませんか。
「Câu」/ Thể thông thường + と 伝えて いただけませんか
Mẫu ngữ pháp
「Câu」/ Thể thông thường + と 伝えて いただけませんか
Mẫu ngữ pháp