GIẢI THÍCH
Nhờ có... Chỉ nguyên nhân dẫn đến một kết quả tốt đẹp, tích cực, mang hàm ý biết ơn [10].
仕事が早く終わったのは、同僚が手伝ってくれたおかげだ。
おかげさまで、元気です。
~おかげで / ~おかげだ
Mẫu ngữ pháp