GIẢI THÍCH
Nhân lúc / Trong lúc. (Gốc Hán tự: NỘI - Bên trong). Có 2 nghĩa: (1) Tranh thủ nhân lúc trạng thái chưa thay đổi thì làm việc gì đó. (2) Trong lúc đang làm A thì sự việc B bất ngờ xảy ra ngoài dự tính.
暗くならないうちに、下山したい。
若いうちに、いろいろな国へ旅行したい。
切符を買っているうちに、電車が出てしまった。
~うちに
Mẫu ngữ pháp
~うちに
Mẫu ngữ pháp