GIẢI THÍCH
Thường hay / Dễ trở thành. Thể hiện một xu hướng, một trạng thái lặp đi lặp lại nhiều lần. Thường dùng để đánh giá những khuynh hướng mang tính tiêu cực, không tốt.
年のせいか、母は最近病気がちだ。
朝7時と8時台の電車は遅れがちだ。
~がち
Mẫu ngữ pháp