GIẢI THÍCH
Đại khái không gian / thời gian (Từ... đến...). Dùng để chỉ một khoảng chung chung, không xác định rõ ranh giới chính xác như から~まで, thường đi với các hiện tượng mang tính trải dài, liên tục.
昨日の夜から今朝にかけて、大雨が降り続いた。
この地方では、4月から5月にかけていろいろな花が咲く。
関東から関西にかけて、大きな地震がありました。
~から~にかけて
Mẫu ngữ pháp
~から~にかけて
Mẫu ngữ pháp