GIẢI THÍCH
Diễn tả một điều kiện hoặc giả định. Vế trước たら là điều kiện hoặc hành động cần xảy ra/hoàn thành trước khi vế sau diễn ra. Có thể dùng cho: 1. Điều kiện giả định (nếu... thì...). 2. Trình tự hành động (sau khi... thì...). 3. Phát hiện/kết quả bất ngờ (khi... thì phát hiện ra...).
雨が降ったら、出かけません。
家に着いたら、電話してください。
分からなかったら、先生に聞いてください。
Câu điều kiện ~たら
Mẫu ngữ pháp
Câu điều kiện ~たら
Mẫu ngữ pháp