GIẢI THÍCH
So sánh ưu tiên (Nếu phải... thì thà... còn hơn) [9]. Thể hiện sự chán ghét, đánh giá rất thấp của người nói đối với hành động phía trước [10].
毎日野菜だけ食べるくらいなら、いっそ断食したほうがいい。
途中でやめるくらいなら、初めからやらないほうがいい。
あいつに謝るくらいなら、死んだほうがましだ。
~くらいなら / ~ぐらいなら
Mẫu ngữ pháp
~くらいなら / ~ぐらいなら
Mẫu ngữ pháp