GIẢI THÍCH
E rằng / Sợ rằng / Có nguy cơ. Dùng trong văn phong trang trọng, thông báo thời sự để nói về những chuyện không mong đợi, có khả năng dẫn đến hậu quả xấu [2].
この薬は副作用のおそれがあるので、注意してください。
出席率が悪いと、ビザの更新ができないおそれがある。
~おそれがある
Mẫu ngữ pháp
~おそれがある
Mẫu ngữ pháp