GIẢI THÍCH
Đang làm dở dang. Thể hiện một hành động đang được thực hiện giữa chừng, ý ức hoặc trạng thái chưa kết thúc trọn vẹn.
テーブルの上に飲みかけのコーヒーがある。
やりかけたことは最後までやりなさい。
~かけ / ~かける
Mẫu ngữ pháp