GIẢI THÍCH
Chỉ mức độ (Khoảng / Cỡ như / Đến mức) [8]. Phía trước đưa ra một ví dụ cực đoan để giải thích cho mức độ của trạng thái phía sau, hoặc dùng để đánh giá một mức độ rất thấp (chí ít/cỡ như) [5].
ライバルに負けて、泣きたいくらい悔しい。
疲れて働けないくらいだ。
かぜくらいで仕事を休むことはできない。
~くらい / ~ぐらい / ~ほど
Mẫu ngữ pháp
~くらい / ~ぐらい / ~ほど
Mẫu ngữ pháp