NGHĨA
Phòng ngừa, bảo vệ, ngăn chặn
Hán Việt: phòng
音読み (On’yomi)
訓読み (Kun’yomi)
Dự phòng, phòng ngừa
Phòng ngừa, ngăn chặn
Cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy