JLPT Mastery
Home
Learn
Resources
Practice
Community
Toggle language
Login
Toggle menu
Home
Curriculum
Practice
Dictionary
Profile
文法
N4
Grammar
Master JLPT sentence patterns and expressions
Level:
N5
N4
N3
N2
N1
📝
7
Mẫu ngữ pháp
🔍
7
Kết quả lọc
📄
7
Trang 1/1
1
N4
Phân Biệt 「ようと思います」「つもりです」Và「予…
**「ようと思います」**: Động từ thể ý hướng + と思います**「つもりです」**: Động từ thể từ điển/thể phủ định + つもりです**「予定です」**: Động từ thể từ điển/Danh từ + の + 予定です
9
Học
2
N4
~ながら:Vừa…Vừa…
Động từ (bỏ ます) + ながら
3
Học
3
N4
Vてあげる
Động từ (thể て) + あげる
3
Học
4
N4
あげる/くれる/もらう
**あげる**: [Người cho] は/が [Người nhận] に [Vật] を あげる (Cho ai đó một vật) / [Động từ て-form] あげる (Làm gì đó cho ai đó)**くれる**: [Người cho] は/が [Người nhận (người nói/người thuộc nhóm người nói)] に [Vật] を くれる (Cho người nói/nhóm người nói một vật) / [Động từ て-form] くれる (Làm gì đó cho người nói/nhóm người nói)**もらう**: [Người nhận] は/が [Người cho] に/から [Vật] を もらう (Nhận một vật từ ai đó) / [Động từ て-form] もらう (Được ai đó làm gì đó cho)
6
Học
5
N4
~ 予定です
Động từ từ điển + 予定です
Học
6
N4
Câu điều kiện ~たら
Động từ (thể た) + らTính từ -i (bỏ い + かったら)Tính từ -na (+ だったら)Danh từ (+ だったら)
3
Học
7
N4
~ ようにする
Động từ từ điển + ようにする
1
Học